电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn 4–3–2–4
e-mail; thư điện tử
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 4chữ Hán电 · 子 · 邮 · 件
- 4âm tiếtdiàn zǐ yóu jiàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.822
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我只想查一下我的电子邮件。
Tôi chỉ muốn kiểm tra email của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
请你写信给我在(电子邮件地址)。
Vui lòng viết thư cho tôi theo địa chỉ (địa chỉ email).
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电子邮件. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 电影diàn yǐngHSK 1
phim ảnh
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 电视diàn shìHSK 1
tivi
- 电脑diàn nǎoHSK 1
máy tính
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 条件tiáo jiànHSK 2
tình trạng; tình trạng
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi