Chuyển đến nội dung

晴天

qíng tiān 2–1

bầu trời quang đãng; ngày nắng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán晴 · 天
  • 2âm tiếtqíng tiān
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.859

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 晴qíng12 nétHSK 2
  • 天tiān4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 晴天的时候,人们更愿意出门走走。

    Vào những ngày nắng, mọi người sẵn sàng ra ngoài đi dạo hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 明天是晴天。

    Míng tiān shì qíng tiān

    Ngày mai trời sẽ nắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 今天看上去是个晴天。

    Jīn tiān kàn shang qu shì gè qíng tiān

    Hôm nay có vẻ là một ngày đầy nắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 晴天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi