星期天
xīng qī tiān 1–1–1
Chủ nhật
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán星 · 期 · 天
- 3âm tiếtxīng qī tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.577
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喜欢星期天。
Tôi thích ngày chủ nhật.
星期天我不上课,在家睡觉。
Tôi không đến lớp vào ngày chủ nhật và ngủ ở nhà.
明天是星期天。
Míng tiān shì Xīng qī tiān
Ngày mai là chủ nhật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我星期天在家。
Wǒ Xīng qī tiān zài jiā
Tôi ở nhà vào ngày chủ nhật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 星期天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 明星míng xīngHSK 2
ngôi sao; người nổi tiếng
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 星期xīng qīHSK 1
Chủ nhật; ngày trong tuần
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày