明星
míng xīng 2–1
ngôi sao; người nổi tiếng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán明 · 星
- 2âm tiếtmíng xīng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.452
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
谁是你最喜爱的电视明星?
Ngôi sao truyền hình yêu thích của bạn là ai?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明星. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 星期xīng qīHSK 1
Chủ nhật; ngày trong tuần
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 星星xīng xingHSK 2
ngôi sao
- 星期天xīng qī tiānHSK 1
Chủ nhật