小朋友
xiǎo péng yǒu 3–2–3
đứa trẻ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán小 · 朋 · 友
- 3âm tiếtxiǎo péng yǒu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.536
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
小朋友都是外国人。
Những đứa trẻ đều là người nước ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
小朋友多是外国人。
Hầu hết trẻ em là người nước ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小朋友. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 朋友péng youHSK 1
Bạn bè
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 小姐xiǎo jieHSK 1
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 女朋友nǚ péng youHSK 1
bạn trai
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó
- 男朋友nán péng youHSK 1
bạn trai
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 大小dà xiǎoHSK 2
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ
- 老朋友lǎo péng youHSK 2
bạn cũ