校长
xiào zhǎng 4–3
hiệu trưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán校 · 长
- 2âm tiếtxiào zhǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.365
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我校校长很老了。
Hiệu trưởng của trường chúng tôi đã rất già.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
校长想跟你谈话。
Hiệu trưởng muốn nói chuyện với bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 校长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 市长shì zhǎngHSK 2
thị trưởng
- 校园xiào yuánHSK 2
khuôn viên đại học
- 院长yuàn zhǎngHSK 2
trưởng khoa; giám đốc; người đứng đầu tổ chức