Chuyển đến nội dung

双方

shuāng fāng 1–1

cả hai bên

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán双 · 方
  • 2âm tiếtshuāng fāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.714

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 双shuāng4 nétHSK 3phồn thể 雙
  • 方fāng4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 双方都有几千人受伤。

    Hàng nghìn người bị thương ở cả hai phía.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 首先,我要听听双方的意见。

    Đầu tiên, tôi muốn nghe cả hai bên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 双方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi