北方
běi fāng 3–1
phía bắc; phần phía bắc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán北 · 方
- 2âm tiếtběi fāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.879
Từ loại: s,f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
北方的冬天又冷又长,所以室内通常很暖和。
Mùa đông ở miền Bắc lạnh và kéo dài nên trong nhà thường ấm áp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 北方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 北京běi jīngHSK 1
Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc