Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

双

shuāng

  • 4nét
  • 又bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 雙

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

双

Câu ví dụ

  • 单间还是双人间?

    Dān jiān hái shi shuāng rén jiān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我有一双鞋。

    Wǒ yǒu yī shuāng xié

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我的双亲都已过世。

    Wǒ de shuāng qīn dōu yǐ guò shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这双鞋子太小了。

    Zhè shuāng xié zi tài xiǎo le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 双

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.