东方
dōng fāng 1–1
phía đông
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán东 · 方
- 2âm tiếtdōng fāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.137
Từ loại: s,f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
飞机飞向东方。
Máy bay bay về hướng đông.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
上海被称为东方的巴黎。
Thượng Hải được mệnh danh là Paris của phương Đông.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc