Chuyển đến nội dung

进行

jìn xíng 4–2

LÀM; diễn ra

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán进 · 行
  • 2âm tiếtjìn xíng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 299

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 进jìn7 nétHSK 1phồn thể 進
  • 行xíng6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们应该进行测试。

    Chúng ta nên kiểm tra nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 该项目正在进行中。

    Dự án này đang được tiến hành.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 进行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi