身上
shēn shang 1–5
trong cơ thể; cho chính mình
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán身 · 上
- 2âm tiếtshēn shang
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 460
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
萨米在莱拉身上花了很多钱。
Sammy đã chi rất nhiều tiền cho Leila.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你身上有铅笔吗?
Bạn có mang theo bút chì không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 身上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến