走路
zǒu lù 3–4
đi bộ; đi bộ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán走 · 路
- 2âm tiếtzǒu lù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.517
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我和朋友出去走路。
Tôi ra ngoài đi dạo với bạn bè.
走路去公司只要十分钟。
Chỉ mất mười phút đi bộ đến công ty.
我走路去。
Wǒ zǒu lù qù
Tôi sẽ đi bộ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 走路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 马路mǎ lùHSK 1
đường
- 走过zǒu guòHSK 2
đi ngang qua; quá khứ
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ
- 走开zǒu kāiHSK 2
đi; di chuyển sang một bên