费用
fèi yòng 4–4
trị giá; chi tiêu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán费 · 用
- 2âm tiếtfèi yòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.364
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果司机绕路,费用会明显变高。
Nếu tài xế đi đường vòng thì chi phí sẽ cao hơn đáng kể.
他计算费用。
Tā jì suàn fèi yòng
Anh ta tính toán chi phí.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
每天费用多少?
Měi tiān fèi yòng duō shao
Chi phí bao nhiêu mỗi ngày?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 费用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng
- 有用yǒu yòngHSK 1
hữu ích