记录
jì lù 4–4
ghi chú lại; ghi chú; ghi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán记 · 录
- 2âm tiếtjì lù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.305
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工人先做一次示范,机器人跟着记录,之后就能重复操作,步骤很快。
Đầu tiên, công nhân thực hiện một cuộc trình diễn, robot sẽ theo dõi và ghi lại nó, sau đó thao tác có thể được lặp lại và các bước diễn ra rất nhanh.
请把他所说的记录下来。
Qǐng bǎ tā suǒ shuō de jì lù xià lai
Hãy ghi lại những gì anh ấy nói.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 记录. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 忘记wàng jìHSK 1
quên
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)
- 笔记bǐ jìHSK 2
ghi chú