要是
yào shi 4–5
Nếu như; nếu như
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán要 · 是
- 2âm tiếtyào shi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.413
Từ loại: c,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
要是下雨,我们就不去了。
Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ không đi.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 要是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không