Chuyển đến nội dung

行为

xíng wéi 2–2

hành vi; hoạt động

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán行 · 为
  • 2âm tiếtxíng wéi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 734

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 行xíng6 nétHSK 1
  • 为wèi4 nétHSK 2phồn thể 為

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你的行为完全合法。

    Những gì bạn làm là hoàn toàn hợp pháp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这种行为可能造成意外。

    Hành vi này có thể gây ra tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 行为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi