Chuyển đến nội dung

药店

yào diàn 4–4

hiệu thuốc

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán药 · 店
  • 2âm tiếtyào diàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.052

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 药yào9 nétHSK 2
  • 店diàn8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 很多人一生病就去药店买药,觉得这样最方便。

    Nhiều người đến hiệu thuốc để mua thuốc khi bị bệnh vì nghĩ đây là cách thuận tiện nhất.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 药店. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi