商店
shāng diàn 1–4
cửa hàng; cửa hàng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán商 · 店
- 2âm tiếtshāng diàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.479
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天下午,我和妈妈去商店。
Chiều nay tôi và mẹ đi chợ.
学校里有一个图书馆和一个商店。
Có một thư viện và một cửa hàng trong trường.
我去了商店。
Wǒ qù le shāng diàn
Tôi đã đi đến cửa hàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他去了商店。
Tā qù le shāng diàn
Anh ấy đã đi đến cửa hàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商店. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 酒店jiǔ diànHSK 2
khách sạn
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- 商人shāng rénHSK 2
thương nhân; doanh nhân
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 药店yào diànHSK 2
hiệu thuốc