而是
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán而 · 是
- 2âm tiếtér shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.031
Từ loại: c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
所以问题不是时间,而是习惯。
Vì vậy vấn đề không phải là thời gian mà là thói quen.
这种沉默不是不友好,而是尊重对方的空间。
Kiểu im lặng này không phải là thiếu thân thiện mà là tôn trọng không gian của đối phương.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 而是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 而且ér qiěHSK 2
Ngoài ra; Hơn thế nữa; thậm chí
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không
- 老是lǎo shiHSK 2
luôn luôn