电影院
diàn yǐng yuàn 4–3–4
rạp chiếu phim
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán电 · 影 · 院
- 3âm tiếtdiàn yǐng yuàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.945
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
电影院里很安静。
Trong rạp chiếu phim yên tĩnh.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电影院. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 电影diàn yǐngHSK 1
phim ảnh
- 影响yǐng xiǎngHSK 2
ảnh hưởng; ảnh hưởng
- 医院yī yuànHSK 1
bệnh viện
- 电视diàn shìHSK 1
tivi
- 电脑diàn nǎoHSK 1
máy tính
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 影片yǐng piànHSK 2
phim ảnh
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện