医院
yī yuàn 1–4
bệnh viện
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán医 · 院
- 2âm tiếtyī yuàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 608
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
妈妈带我去了医院。
Mẹ tôi đưa tôi đến bệnh viện.
妈妈带我去医院看病。
Mẹ tôi đưa tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
你们在医院。
Nǐ men zài yī yuàn
Bạn đang ở trong bệnh viện.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 医院. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện
- 院长yuàn zhǎngHSK 2
trưởng khoa; giám đốc; người đứng đầu tổ chức
- 院子yuàn ziHSK 2
trang; vườn
- 出院chū yuànHSK 2
xuất viện
- 电影院diàn yǐng yuànHSK 1
rạp chiếu phim
- 中医zhōng yīHSK 2
y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ y học trung quốc
- 西医xī yīHSK 2
Tây y; một bác sĩ được đào tạo về y học phương Tây