明天
míng tiān 2–1
Ngày mai
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán明 · 天
- 2âm tiếtmíng tiān
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 469
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
明天见。
Hẹn gặp lại vào ngày mai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
明天是晴天。
Ngày mai trời sẽ nắng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
好,明天见!
Hǎo míng tiān jiàn
Được rồi, hẹn gặp lại vào ngày mai!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他明天会来。
Tā míng tiān huì lái
Anh ấy sẽ đến vào ngày mai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我明天能来。
Wǒ míng tiān néng lái
Tôi có thể đến vào ngày mai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 明星míng xīngHSK 2
ngôi sao; người nổi tiếng
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày