教育
jiào yù 4–4
giáo dục
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán教 · 育
- 2âm tiếtjiào yù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.197
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那是一篇关于教育方法的文章,下面的评论分成了两派。
Đó là một bài viết về phương pháp giáo dục, các ý kiến dưới đây được chia thành hai nhóm.
他很会教育人。
Tā hěn huì jiào yù rén
Anh ấy rất giỏi trong việc giáo dục mọi người.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 教育. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 体育tǐ yùHSK 2
thể thao; giáo dục thể chất
- 教师jiào shīHSK 2
Giáo viên
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học
- 教室jiào shìHSK 2
lớp học; phòng học
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao
- 体育场tǐ yù chǎngHSK 2
sân vận động