提醒
tí xǐng 2–3
to remind; to call attention to; to warn of
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán提 · 醒
- 2âm tiếttí xǐng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.634
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
广播会提醒乘客:请给老人和带小孩的乘客让座。
Thông báo sẽ nhắc nhở hành khách: Vui lòng nhường ghế cho người già và hành khách có trẻ em.
医生常提醒,多吃蔬菜和含纤维多的食物,少吃油炸的东西。
Các bác sĩ thường nhắc nhở bạn ăn nhiều rau và thực phẩm giàu chất xơ và ít đồ chiên rán.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 提醒. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo