Chuyển đến nội dung

提出

tí chū 2–1

đề xuất; nộp

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán提 · 出
  • 2âm tiếttí chū
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.125

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 提tí12 nétHSK 2
  • 出chū5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他提出了一种新理论。

    Ông đề xuất một lý thuyết mới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 汤姆提出其他建议了吗?

    Tom có ​​đề nghị gì khác không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 提出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi