提出
tí chū 2–1
đề xuất; nộp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán提 · 出
- 2âm tiếttí chū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.125
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他提出了一种新理论。
Ông đề xuất một lý thuyết mới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆提出其他建议了吗?
Tom có đề nghị gì khác không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 提出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch