投入
tóu rù 2–4
to throw into; to put into; to throw oneself into; to participate in; to invest in; absorbed; engrossed
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán投 · 入
- 2âm tiếttóu rù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.661
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
负责人表示,明年会加大投入,把成本再降下来。
Người phụ trách cho biết năm sau họ sẽ tăng cường đầu tư để giảm chi phí.
研发一款新芯片通常要好几年,投入的资金相当惊人。
Thông thường phải mất vài năm để phát triển một con chip mới và mức đầu tư rất đáng kinh ngạc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 投入. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进入jìn rùHSK 2
đi vào; đi vào
- 收入shōu rùHSK 2
thu nhập; thu nhập
- 入口rù kǒuHSK 2
cổng vào; nhập khẩu