Chuyển đến nội dung

收入

shōu rù 1–4

thu nhập; thu nhập

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán收 · 入
  • 2âm tiếtshōu rù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.243

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 收shōu6 nétHSK 2
  • 入rù2 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 房租占了我收入的一半,剩下的钱要吃饭、坐车、交电话费。

    Tiền thuê nhà chiếm một nửa thu nhập của tôi, phần còn lại là tiền ăn uống, đi lại và điện thoại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他收入可观。

    Tā shōu rù kě guān

    Anh ấy kiếm được một số tiền kha khá.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 收入. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi