Chuyển đến nội dung

懂得

dǒng de 3–5

hiểu; biết

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán懂 · 得
  • 2âm tiếtdǒng de
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.899

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 懂dǒng15 nétHSK 2
  • 得dé11 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我不懂得游泳。

    Tôi không biết bơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你已经足够成熟了,应该懂得更多东西了。

    Bạn đã đủ trưởng thành và nên biết nhiều hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 懂得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi