Chuyển đến nội dung

感冒

gǎn mào 3–4

bị cảm; cảm lạnh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán感 · 冒
  • 2âm tiếtgǎn mào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.621

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 感gǎn13 nétHSK 2
  • 冒mào9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 比如感冒和过敏,症状很像,治法却不一样。

    Ví dụ, cảm lạnh và dị ứng có triệu chứng tương tự nhưng cách điều trị khác nhau.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我感冒了。

    Wǒ gǎn mào le

    Tôi bị cảm lạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他感冒了。

    Tā gǎn mào le

    Anh ấy bị cảm lạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我得了重感冒。

    Wǒ dé le zhòng gǎn mào

    Tôi bị cảm nặng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 小心不要感冒了。

    Xiǎo xīn bù yào gǎn mào le

    Hãy cẩn thận để không bị cảm lạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感冒. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi