Chuyển đến nội dung

怎么

zěn me 3–5

Làm sao; Tại sao

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán怎 · 么
  • 2âm tiếtzěn me
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 128

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 怎zěn9 nétHSK 1
  • 么me3 nétHSK 1phồn thể 幺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我觉得照顾它,也是在学习怎么负责。

    Tôi nghĩ chăm sóc nó cũng là học cách chịu trách nhiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我不知道怎么填,她就教我一个一个写。

    Tôi không biết điền nên cô dạy tôi viết từng chữ một.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 怎么了?

    Zěn me le

    Có chuyện gì vậy?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 怎么样?

    Zěn me yàng

    Thế còn nó thì sao?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 怎么会有?

    Zěn me huì yǒu

    Làm thế nào nó có thể được?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 怎么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi