心情
xīn qíng 1–2
tâm trạng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán心 · 情
- 2âm tiếtxīn qíng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.302
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
跑完以后很累,但是心情很好。
Tôi rất mệt sau khi chạy, nhưng tâm trạng rất tốt.
天气会影响人的心情,这一点很多人都有体会。
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của con người, điều này nhiều người hiểu.
他心情不好。
Tā xīn qíng bù hǎo
Anh ấy đang có tâm trạng tồi tệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她心情不好。
Tā xīn qíng bù hǎo
Cô ấy đang có tâm trạng tồi tệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没心情出门。
Wǒ méi xīn qíng chū mén
Tôi không có tâm trạng để đi ra ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 心情. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 热情rè qíngHSK 2
thân thiện; nhiệt tình
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái