Chuyển đến nội dung

安静

ān jìng 1–4

im lặng; điềm tĩnh

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán安 · 静
  • 2âm tiếtān jìng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.501

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 安ān6 nétHSK 2
  • 静jìng14 nétHSK 2phồn thể 靜

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 电影院里很安静。

    Trong rạp chiếu phim yên tĩnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 虽然人很多,但是车厢里通常很安静。

    Dù có rất nhiều người nhưng trong xe thường rất yên tĩnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 她很安静。

    Tā hěn ān jìng

    Cô ấy rất im lặng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你该安静几天。

    Nǐ gāi ān jìng jǐ tiān

    Bạn nên im lặng trong vài ngày.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 安静. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi