安排
ān pái 1–2
sắp xếp; kế hoạch; sắp xếp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán安 · 排
- 2âm tiếtān pái
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 900
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
把运动安排在你最容易做到的时间里,比如早上。
Lên lịch tập thể dục vào thời điểm bạn cảm thấy dễ dàng nhất, chẳng hạn như vào buổi sáng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 安排. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 安静ān jìngHSK 2
im lặng; điềm tĩnh
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình
- 排队pái duìHSK 2
xếp hàng