地方
dì fang 4–5
địa điểm; khu vực
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán地 · 方
- 2âm tiếtdì fang
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 254
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
同事、同学、邻居,都是可以开始的地方。
Đồng nghiệp, bạn cùng lớp và hàng xóm đều là nơi để bắt đầu.
除了吃月饼,有些地方还会点灯笼、猜灯谜。
Ngoài việc ăn bánh trung thu, một số nơi còn thắp đèn lồng và đoán câu đố về đèn lồng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 地方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 地铁dì tiěHSK 2
tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước