可能
kě néng 3–2
có thể; khả năng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán可 · 能
- 2âm tiếtkě néng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 127
Từ loại: v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
自己乱吃药,可能让病情变得更严重。
Dùng thuốc bừa bãi có thể khiến tình trạng bệnh trở nên trầm trọng hơn.
如果价格低得离谱,很可能质量有问题。
Nếu giá thấp đến mức nực cười thì có lẽ chất lượng có vấn đề.
不可能!
Bù kě néng
Không thể nào!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这不可能。
Zhè bù kě néng
Điều này là không thể.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不可能的。
Bù kě néng de
Không thể nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 可能. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 能够néng gòuHSK 2
Có thể; có khả năng
- 可爱kě àiHSK 2
buồn cười; dễ thương
- 只能zhǐ néngHSK 2
chỉ có thể; bị ép
- 可怕kě pàHSK 2
đáng sợ; đáng sợ