取得
qǔ dé 3–2
giành được; lấy
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán取 · 得
- 2âm tiếtqǔ dé
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.609
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天我们取得了很多进步。
Chúng ta đã đạt được nhiều tiến bộ ngày hôm nay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
已经取得巨大进展。
Sự tiến bộ to lớn đã được thực hiện.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 取得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết