Chuyển đến nội dung

参观

cān guān 1–1

nhìn xung quanh; đi tham quan; đã đến thăm

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán参 · 观
  • 2âm tiếtcān guān
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.793

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 参cān8 nétHSK 2phồn thể 參
  • 观guān6 nétHSK 2phồn thể 觀

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上个月我参观了一家研究机器人的研究所,印象很深。

    Tháng trước tôi đã đến thăm một viện nghiên cứu về robot và tôi rất ấn tượng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 参观. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi