参加
cān jiā 1–1
tham gia; theo
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán参 · 加
- 2âm tiếtcān jiā
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 355
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上周六我去参加了朋友的生日晚会。
Tôi đã đi dự tiệc sinh nhật của một người bạn vào thứ Bảy tuần trước.
还有一个办法:参加兴趣小组,比如爬山、打球。
Có một cách khác: tham gia các nhóm sở thích, chẳng hạn như leo núi và chơi bóng.
我想参加。
Wǒ xiǎng cān jiā
Tôi muốn tham gia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 参加. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 加油jiā yóuHSK 2
Tinh thần; tiếp nhiên liệu
- 参观cān guānHSK 2
nhìn xung quanh; đi tham quan; đã đến thăm