别的
bié de 2–5
khác; khác
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán别 · 的
- 2âm tiếtbié de
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 543
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我有点犹豫:修了以后,可能还会有别的问题。
Tôi hơi do dự: sau khi sửa chữa, có thể có những vấn đề khác.
听说小吃街要搬到别的地方,我们都有点儿舍不得。
Chúng tôi hơi miễn cưỡng khi biết rằng phố bán đồ ăn nhanh sẽ chuyển đến một địa điểm khác.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 别的. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự
- 目的mù dìHSK 2
khách quan
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)