Chuyển đến nội dung

全身

quán shēn 2–1

toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán全 · 身
  • 2âm tiếtquán shēn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.082

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 全quán6 nétHSK 2
  • 身shēn7 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她全身都疼。

    Toàn thân cô đau nhức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我全身酸痛。

    Toàn thân tôi đau nhức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全身. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi