儿童
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán儿 · 童
- 2âm tiếtér tóng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.692
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 儿童. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2
Một chút; hơn là
- 没事儿méi shì rHSK 1
Nó không quan trọng; có thời gian rảnh
- 一块儿yī kuài rHSK 1
cùng nhau; cùng nhau