Chuyển đến nội dung

使用

shǐ yòng 3–4

sử dụng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán使 · 用
  • 2âm tiếtshǐ yòng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 641

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 使shǐ8 nétHSK 2
  • 用yòng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上个月有几天电梯维修暂停使用,大家只能走楼梯。

    Tháng trước có vài ngày thang máy ngừng hoạt động để bảo trì và mọi người phải đi thang bộ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 设计师会先了解客户是谁、在什么场景下使用这个产品。

    Trước tiên, nhà thiết kế sẽ hiểu khách hàng là ai và họ sẽ sử dụng sản phẩm trong những tình huống nào.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我使用这个。

    Wǒ shǐ yòng zhè ge

    Tôi sử dụng cái này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 使用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi