Chuyển đến nội dung

东西

dōng xi 1–5

sự vật; hàng hóa; vấn đề

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán东 · 西
  • 2âm tiếtdōng xi
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 226

Từ loại: n,f,nr

Các chữ Hán trong từ

  • 东dōng5 nétHSK 1phồn thể 東
  • 西xī6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他的东西很重,所以我帮他拿。

    Đồ của anh ấy nặng nên tôi giúp anh ấy xách.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我帮他把东西拿到了车站外面。

    Tôi giúp anh ấy mang đồ ra ngoài nhà ga.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有人在吃东西。

    Yǒu rén zài chī dōng xi

    Có người đang ăn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我正在吃东西。

    Wǒ zhèng zài chī dōng xi

    Tôi đang ăn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是什么东西?

    Zhè shì shén me dōng xi

    Đây là cái gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东西. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi