东北
dōng běi 1–3
Đông Bắc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán东 · 北
- 2âm tiếtdōng běi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.344
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
刘铁柱是东北人。
Liu Tiezhu đến từ Đông Bắc Trung Quốc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东北. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 北京běi jīngHSK 1
Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc
- 东南dōng nánHSK 2
hướng đông nam
- 东边dōng bianHSK 1
phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông
- 北边běi biānHSK 1
phía bắc; về phía bắc