Chuyển đến nội dung

帮助别人

Helping others

HSK 3 · 47 từ · 100% trong mức

Tốc độ

,。

Sáng nay, tôi nhìn thấy một ông già ở nhà ga.

,。

Đồ của anh ấy nặng nên tôi giúp anh ấy xách.

。

Tôi giúp anh ấy mang đồ ra ngoài nhà ga.

“”,。

Anh ấy mỉm cười và nói “cảm ơn” với tôi, tôi cũng rất vui.

。

Giúp đỡ người khác là một điều hạnh phúc.

Những từ trong đoạn văn này

Tất cả 27 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.

  • 今天jīn tiānHSK 1Hôm nay
  • 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
  • 我wǒHSK 1tôi; của tôi
  • 在zàiHSK 1ở; tại; đang
  • 车站chē zhànHSK 1bến xe; ga tàu; trạm
  • 看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy
  • 一yīHSK 1một
  • 老人lǎo rénHSK 1cha mẹ; người già
  • 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 东西dōng xiHSK 1sự vật; hàng hóa; vấn đề
  • 很hěnHSK 1rất
  • 所以suǒ yǐHSK 2vì vậy; nên
  • 帮bāngHSK 1giúp đỡ
  • 拿到ná dàoHSK 2lấy
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 外面wài miànHSK 3ngoài; phần bên ngoài
  • 笑xiàoHSK 1nụ cười; cười
  • 说shuōHSK 1nói chuyện
  • 谢谢xiè xieHSK 1hãy biết ơn; Cảm ơn
  • 也yěHSK 1Cũng
  • 高兴gāo xìngHSK 1vui; vui mừng; sẵn lòng
  • 帮助bāng zhùHSK 2giúp đỡ; sự giúp đỡ
  • 别人bié renHSK 1người khác
  • 是shìHSK 1là
  • 快乐kuài lèHSK 2vui vẻ; hạnh phúc
  • 事shìHSK 1vấn đề; chuyện

Các chữ Hán trong đoạn văn này

Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.

Tiếp tục đi