不知
bù zhī 4–1
not to know; unaware; unknowingly; fig. not to admit (defeat, hardships, tiredness etc)
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 7trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 7
- 2chữ Hán不 · 知
- 2âm tiếtbù zhī
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.487
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不知道怎么填,她就教我一个一个写。
Tôi không biết điền nên cô dạy tôi viết từng chữ một.
刚来北京的人,常常不知道要带什么衣服。
Những người mới đến Bắc Kinh thường không biết nên mang theo quần áo gì.
不知道。
Bù zhī dào
Không có ý tưởng
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不知. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 知道zhī dàoHSK 1
biết
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 知识zhī shiHSK 1
kiến thức
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng