不少
bù shǎo 4–3
Rất nhiều; khá nhiều
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán不 · 少
- 2âm tiếtbù shǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.045
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
连续下雨的日子,不少人会觉得有点低落。
Vào những ngày trời mưa liên tục, nhiều người sẽ cảm thấy hơi chán nản.
银行里人不少,我拿了号,坐在椅子上等。
Trong ngân hàng có rất nhiều người nên tôi lấy số và ngồi trên ghế chờ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不少. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng