Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

少

shǎo

  • 4nét
  • 小bộ thủ
  • 1HSK
  • 3Thanh điệu

Cách đọc khác: shào

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

少

Câu ví dụ

  • 多少人?

    Duō shao rén

    Có bao nhiêu người?

  • 多少个了?

    Duō shao gè le

    Bao nhiêu?

  • 这个多少?

    Zhè ge duō shao

    Cái này bao nhiêu?

  • 少了什么?

    Shǎo le shén me

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 少

  • 多少duō shǎo 1–3 Bao nhiêu; bao nhiêu
  • 不少bù shǎo 4–3 Rất nhiều; khá nhiều
  • 少年shào nián 4–2 tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
  • 青少年qīng shào nián 1–4–2thiếu niên; thanh niên
  • 少数shǎo shù 3–4 số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.