Chuyển đến nội dung

一直

yī zhí 1–2 → 4–2

Tiếp tục đi; luôn luôn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán一 · 直
  • 2âm tiếtyī zhí
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 203

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 一yī1 nétHSK 1
  • 直zhí8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那次旅行让我一直记得。

    Chuyến đi đó là điều tôi sẽ luôn nhớ mãi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 爸爸一直在我身边,让我别怕。

    Bố luôn ở bên cạnh bảo tôi đừng sợ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 一直向前走!

    Yī zhí xiàng qián zǒu

    Hãy tiếp tục tiến về phía trước!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我一直在想你。

    Wǒ yī zhí zài xiǎng nǐ

    Tôi đã nghĩ về bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一直. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi